xa mu

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại cây thân gỗ lớn: "xa mu" tên gọi của một loài cây thuộc họ Hoàng đàn, thường mọcvùng núi cao. Cây gỗ thơm, nhẹ, bền, thường được dùng làm đồ gia dụng hoặc đóng quan tài.
    • Tên gọi của một loại gỗ: "xa mu" cũng chỉ chất liệu gỗ từ cây này, nổi tiếng với mùi thơm đặc trưng khả năng chống mối mọt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cây xa mu mọc rất nhiềuvùng núi phía Bắc. (Cây xa mu sinh trưởng phổ biếncác tỉnh miền núi Bắc Bộ.)
    • Chiếc tủ được làm từ gỗ xa mu mùi thơm dễ chịu. (Chiếc tủ làm bằng gỗ xa mu toả hương thơm nhẹ nhàng, dễ chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gỗ xa mu": chất liệu gỗ từ cây xa mu.
    • Gỗ xa mu thường được dùng để đóng đồ nội thất cao cấp. (Gỗ xa mu vật liệu phổ biến cho đồ nội thất sang trọng.)
  • "cây xa mu": cây thuộc loài xa mu.
    • Cây xa mu tuổi thọ cao, có thể sống hàng trăm năm. (Cây xa mu loài cây sống lâu năm, có thể tồn tại qua nhiều thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tùng xa mu: một tên gọi khác của cây xa mu, nhấn mạnh đặc điểm thuộc họ tùng.
    • Tùng xa mu được trồng làm cây cảnh trong khuôn viên. (Tùng xa mu được trồng để trang trí trong sân vườn.)
  • Hoàng đàn: một loài cây cùng họ với xa mu, cũng gỗ thơm.
    • Hoàng đàn xa mu đều cho gỗ quý. (Cả hoàng đàn xa mu đều gỗ giá trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Tùng: từ chỉ chung các loài cây kim, trong đó xa mu.
  • Bách : một loại cây thân gỗ thơm tương tự xa mu.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "xa mu".)

Từ chứa "xa mu"